Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 7/140
- Đặng Đình Hợi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Thạch Đài, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Đang Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Thanh Hà, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cược Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Kênh, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Đạt toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1948 · Nam Sơn, Hưng Nhân, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/06/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đàn Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1953 · HTX Quang Vinh, Kim Phú, Yên Sơn Đơn vị: dbộ 8 e66 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Lừng Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1944 · Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 16 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Sừng Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1944 · Đức Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đội 6, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Sách Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Trường Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Sách Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Xuân, Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Trường Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1941 · Ngũ Phúc, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: dbộ 8 E66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Các Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Hường Cầm, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Gần Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Xuân Phước, Đồng Xuân, Phú Yên Đơn vị: Trung đoàn 319, Sư đoàn 324, Quân khu 4 Hy sinh: 26-05-1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Cát E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1946 · Nhân Quang, Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 26/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Côi E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Khả Liễu, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 04/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Khải E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1940 · Đông Lĩnh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Kim Luân E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1942 · Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dâng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Kênh, Hưng Nhân, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: K Bộ9E66 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Nùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Sơn - Hồng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Liễu Điện - Cao Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Phủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Xóm Đông - Dân Chủ - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · 21 Cửa Bắc - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 22, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đăng Cừ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Qui - Nguyên Giáp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Tỉu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mĩ Hưng - Nam Định Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Khúc Đăng Cao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lạc Thổ - Bắc Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hà Phú - Hòa Bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Cư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Đăng Chánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Thái - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chií Cường - Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Phát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 27 Đặng Trần Côn - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu