Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 19/140
- Đặng Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nhật Tiến - Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Cầu Tự - Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Đăng Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tứ Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Vinh - Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngũ Đông - Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Đăng Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Đăng Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Hội - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Vy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Văn - Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quảng Cự - Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Quyết Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Soóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nưa Hâm - Bình Năng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Hải - Đông Vinh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Hùng Phi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Huy Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Lý - Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Hoán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Lạc - Cẩm Đông - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm De - Nghĩa Trang - Lan Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Cư - Xuân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Sơn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bù Chám - Hòa Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoành Nô - Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tìn Sơn - Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Hoa - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xá - Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dương Quang - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thổ Bình - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Bắc - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu