Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
4.195 người khớp “Đặng” trong 95 danh sách · trang 20/140
- Đặng Văn Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bì La - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quang Vinh - Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đăng Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Cụ - Quỳnh Lương - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Điến Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khuối Luông - Lam Sơn - Nà Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Đăng Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Trại - Quyết Tiến - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngũ Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Uyên - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Diền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cao Bố - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Độc Lập - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Chí Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Xái - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Bạo - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Đặng Công Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú An - Hoàng Thanh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Chúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Trung - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Hòa - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Ân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Gia Kiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đội Chân - Bắc Cạn - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Mật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lưu Xá - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Châu - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mãi Điền - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Nội - Mão Điền - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Đang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Hiền - Hòa Bình - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Quang Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Anh Bắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Núi - Vạn An - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đông Mật - Sơn Đông - Lập Thạch - vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Long Phú - Bảo Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1978 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hồng Quang - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1978 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Tự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1977 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu