Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

172 người khớp “Được” trong 53 danh sách · trang 1/6

  1. Phạm Văn Được 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Bí Thượng, Uông Bí, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Minh Đước 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 6, Khánh Cường, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 1 Hy sinh: 3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hà Khắc Dược C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Bản Coong, Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Giát, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trương Đắc Được Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1945 · Thị trấn Cầu Gắt, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 18/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Đước D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Giao Hoan, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/07/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Đước D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Giao Hoan, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/07/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Khắc Dược E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Khao, Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 04/06/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Dược E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Tuấn, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/06/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cồn Lang - Ninh Văn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thương - Diễn Hanh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Lãi - Cam Giá - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Gia Lộc - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1970 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Xuân Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 6 - Lệnh Nam - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Quách Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quan Nội - Lạc Vân - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Trung đội 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Đồng - Hợp Minh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  18. Tô Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đồng Văn - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm 6, Thôn 1 - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cao Viên - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Duy Phiên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  22. Chu Bá Dược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Hưng - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bồng Lai - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Khắc Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Bắc - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trương Đắc Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thị Trấn - Cầu Giát - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Minh Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phố Thành - Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Xuân Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Thu - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Như Dược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1969 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bí Thương - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.