Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.907 người khớp “Đương” trong 95 danh sách · trang 65/97
- Dương Xuân Xanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hải- Thanh Hà- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Yên (Yêm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Xuốc Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hà Tiến Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạnh Phú- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phúc- Thiện Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạnh Phú- Thiện Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hạnh Phúc- Thuận Thành- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hải Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · - Tiền Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Mạnh Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lại Hoài Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lại Hoài Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hợi- Cao Lãnh- Hy sinh: 20/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Đượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiêm Thuận- Thái Thụy- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trần Phú- Hưng Nhân- Hy sinh: 10/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch văn- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hưng- Ô Môn- Hy sinh: 1/6/1963 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhật Tiến- Bắc Sơn- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Viết Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Xuân Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Sơn- Hà Trung- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Mông Văn Đuổng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chi Lăng- Chi Lăng- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Công Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu