Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.907 người khớp “Đương” trong 95 danh sách · trang 66/97

  1. Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Thái Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đại Lưu- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 17/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 1/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Dượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Lãng- Vũ Thư- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Minh Lạng- Vũ Thư- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đăng Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đăng Dưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiển Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cần Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chấn Hữu- Quốc Oai- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đồng Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đồng Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Đan Phượng- Hy sinh: 26/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu