Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Đào Thắng” trong 53 danh sách

  1. Đào Phát Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiên Phong, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hàng 1; Ô 2; Số 2; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đào Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  3. Đào Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thái Thuần - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ls…. Đào Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  5. Đào Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vi Xuyên- Thái Thuần- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 19/06/1972 (72-05)06 Plây Mơ Rông m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đào Quang Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 28/03/1972 (22-86)01 02 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  8. Đào Phát Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Phong- Thư Trì- Thái Bình (59750-47685) Bu Pơ Răng Xem đầy đủ →
  9. Đào Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Khê- Bình Lục- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đào Đức Thặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · - An Thụy- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đào Tiến Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đào Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.