Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 48/75
- Đào Văn Ngộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Mỏ Cày- Hy sinh: 21/7/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Điệp- Duyên Hà- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Ngoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngọc Thành- Ngọc Sơn- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Nhật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Nhì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Nhuông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Thanh- Phụ Dực- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Phác Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Liên Hiệp- Hưng Hà- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Phiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Phôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 12/11/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Phương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mễ Trì- Từ Liêm- Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đạo Văn Quại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đạo Văn Quần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Quốc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thủ Sỹ- Tiên Lữ- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Quỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Sáu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phúc- Trùng Khánh- Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Sứu (Sửu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Dân- An Lão- Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tiến- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tèo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Kỳ Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Bờ- Đà Bắc- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 27/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bạch Hặc- Việt Trì- Hy sinh: 19/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu