Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 47/75
- Đào Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chung- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hém Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hà- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Bình- Vĩnh An- Hy sinh: 19/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Lý- Lục Ngạn- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Đông- Bình Lục- Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ái Quốc- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Ích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hòa Bình- Yên Phong- Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Kháng (Khắng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mạch Tràng - Cổ Loa- Đông Anh- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Triều An- Yên Hưng- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Khi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Lộc- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Kiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thái Giang- Thái Ninh- Xem đầy đủ →
- Đào Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thủy Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lò (Lô) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Động- Kim Động- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sầm Dương- Sơn Dương- Hy sinh: 11/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Dương- Thủy Nguyên- Hy sinh: 31/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Các- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Mẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 5B Minh Khai- Kỳ Lừa- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Miêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hương- Ninh Giang- Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Nài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Lam- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Nghê (Nghề) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lượng- Kim Động- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Nghiễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu