Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.250 người khớp “Đào” trong 91 danh sách · trang 46/75
- Đào Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 2/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Chín Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Mỹ- Nam Trực- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Đồng Thủy- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Tụy- Cần Đước- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Sóc Đăng- Đoan Hùng- Hy sinh: 24/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tiểu khu lao động- Lê Chân- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Cũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Trung- Trực Ninh- Hy sinh: 10/1/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Cuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Ý Yên- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Cúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Dề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Đề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Hòa- An Hải- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Diện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Từ Đa- Phù Ninh- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Đót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/4/1963 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Được Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Các- Đông Hưng- Hy sinh: 23/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Giá (Già) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao An- Cẩm Giàng- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Kim Long- Tam Dương- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Phượng Dực- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Giáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lê Thiện- An Hải- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xuân- Nam Đàn- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Khê- Bình Giang- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phúc- Cẩm Quang- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu