Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 89/139

  1. Đặng Văn Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Đăng Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Mưu- An Hải- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Tưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lập- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/5/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Tung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Miện- An Hải- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hợi- Đông Anh- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Túy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Mỹ- Nam Ninh- Hy sinh: 25/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Văn Túy (Tùy) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/9/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trực Cường- Hải Hậu- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Tuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Yên- Yên Khánh- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Văn Tuynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nhân Đạo- Lập Thạch- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn Ụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Dương- Đông Triều- Hy sinh: 9/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Xá- Nam Trực- Hy sinh: 25/5/1971 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vọng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Úy- Kim Bảng- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Vít Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Hạ- Thị xã Kiến An- Hy sinh: 11/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Vỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Xuyên- Kim Thành- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Vơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cộng Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 1/7/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tạ An Khương- Ngọc Hiển- Hy sinh: 8/8/1963 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trung Lập- Củ Chi- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Vững Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiên Hội- Đông Anh- Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Vượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Đức- Gia Lâm- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Xắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Truy Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu