Đặng Văn Tuyến

Năm sinh1954
Quê quánTrực Cường- Hải Hậu-
Ngày hy sinh 22/3/1975

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055811]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Tuyến, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=22/3/1975, Quê quán=Trực Cường- Hải Hậu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 235 (số thứ tự 1055811).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Tuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Tuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 22/3/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Công Bình sinh 1952 · Bạch Mai- Hai Bà Trưng-
  2. Nguyễn Khắc Hiếu Hòa Nghĩa- An Thụy-
  3. Nguyễn Mạnh Tú sinh 1956 · Phương Tú- Ứng Hòa-
  4. Nguyễn Tiến Đước sinh 1948 · Hoàng Quế- Đông Triều-
  5. Nguyễn Văn Dân sinh 1956 · Thi Trung- Phú Xuyên-
  6. Nguyễn Văn Dân sinh 1956 · Chi Trung- Phú Xuyên-
  7. Nguyễn Văn Đồng Yên Viên- Gia Lâm-
  8. Nguyễn Văn Đồng sinh 1955 · Yên Viên- Gia Lâm-
  9. Nguyễn Văn Đồng sinh 1955 · Yên Viên- Gia Lâm-
  10. Nguyễn Văn Lải Phạm Kha- Thanh Miện-
  11. Nguyễn Văn Sanh Thanh Hải- Thanh Hà-
  12. Nguyễn Văn Tú sinh 1956 · Phương Tú- Ứng Hòa-
  13. Nguyễn Xuân Lãi sinh 1953 · Phạm Kha- Thanh Miện-
  14. Nguyễn Xuân Quang sinh 1955 · Hòa Nam- Ứng Hòa-
  15. Phạm Công Táng Hải Quang- Hải Hậu-
  16. Phạm Quốc Tịch Cường Chính- Tiên Lữ-
  17. Phạm Văn Phượng Trực Thắng- Hải Hậu-