Đặng Văn Vơ

Năm sinh1949
Quê quánCộng Hòa- Nam Sách-
Ngày hy sinh 1/7/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1055824]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Vơ, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26115, Quê quán=Cộng Hòa- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 248 (số thứ tự 1055824).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Vơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Vơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 1/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hồ Văn Đực sinh 1943 · Tân Thạnh Bình- Chợ Gạo-
  2. Hoàng Hữu Hân sinh 1950 · Số nhà 206 Lê Lợi- Thị xã Hưng Yên-
  3. Ngô Đức Minh sinh 1950 · Minh Hạc- Hạ Hòa-
  4. Nguyễn Văn Minh sinh 1948 · Dân Lực- Triệu Sơn-
  5. Phạm Thọ Nha sinh 1950 · Dân Chủ- Tứ Kỳ-
  6. Phạm Thọ Nha Dân Chủ- Tứ Kỳ-
  7. Phạm Xuân Cang sinh 1946 · Minh Thanh- Thái Ninh-