Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 90/139

  1. Đặng Văn Xuyến (Xuyển) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thái Dương- Bình Giang- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Viết Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Viết Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Viết Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Đường- Hải Hậu- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Vinh Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Vinh Quang- Bất Bạt- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Xuân Bái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lương Bằng- Kim Động- Hy sinh: 29/5/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Xuân Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nghĩa Phong- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Xuân Bật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Xuân Bẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Mi- Phú Bình- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Xuân Biền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Giang- Kỳ Anh- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Xuân Cần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Phong- Đan Phượng- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Xuân Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoan Bái- Hiệp Hòa- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Xuân Cử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhân Long- Lý Nhân- Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Xuân Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Xuân Dung (Dụng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/2/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lâm Đồng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đạo Trí- Tam Dương- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hồng Quân- Yên Lạc- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Xuân Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Hoành- Giao Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Xuân Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiên Nội- Duy Tiên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 18/9/1974 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Xuân Lựa (Lựu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Hanh- Tiên Lữ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/12/1974 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Xuân Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 35 Hà Giang- Hòa Bình- Hy sinh: 21/3/1973 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Xuân Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đông Xuân- Kim Anh- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Xuân Miễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thịnh- Nam Ninh- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu