Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 81/139

  1. Đặng Quốc Vam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trân Trào- An Thụy- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Quý Tỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/7/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Sáu Đỏ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Long Định- Cần Đước- Hy sinh: 26/12/1962 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Tái Tuệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thạch Đệ- Cẩm Khê- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Tấn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 10/8/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Tấn Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trường Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 2/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Thái Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Thái Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Long Trì- Tam Dương- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Thái Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Thanh Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Thành Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Thanh Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Thanh- Châu Thành- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Thành Hoàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phước Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Thành Khẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thị trấn Chũ- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Thành Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Gia Lộc- Trảng Bàng- Hy sinh: 9/6/1962 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Thành Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hòa Phú- Châu Thành- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Thanh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Thanh Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tấn Dương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Thế Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiến- Nghi Xuân- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Thế Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Thế Linh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Phong- Kỳ Anh- Hy sinh: 22/9/1974 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hưng- Ý Yên- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Thế Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Quang- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Thế Tuyền (Truyền) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Thị Sắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Lăng- Chương Mỹ- Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Thiên Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Việt- Tiên Hưng- Hy sinh: 8/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Thức Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 19 Trần Hưng Đạo- Thị xã Hưng Yên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Tiến Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đoàn Thương- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Tiến Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tấn Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu