Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 82/139

  1. Đặng Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liêm Tiết- Thanh Liêm- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Tiến Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Sơn- Đông Triều- Hy sinh: 22/3/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Tiến Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trần Phúc- Hiệp Hòa- Hy sinh: 3/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Tiểu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Bằng- Yên Thụy- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Trần Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Dương Nội- Hoài Đức- Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Đặng Trí Thức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đồng Đạt- Phú Hương- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Trọng Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Hòa- Phù Cừ- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Trọng Cừu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Hòa Phong- Tuy Hòa- Hy sinh: 12/10/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đặng Trọng Tài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Hương- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Trọng Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nguyễn Hòa- Phù Cừ- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Tuấn Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Á- Đông Quan- Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Tưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Tuyến Cống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Tuyết Nhung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thái- Nghi Lộc- Hy sinh: 16/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đặng Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 25/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Mỹ- Cái Mỹ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Bắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Mai- Kim Động- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 13/7/1966 Xem đầy đủ →
  20. Đặng Văn Bầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 26/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Bảy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · - Bình Tân- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phú- Bến Lức- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Bẹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Mi- Phú Bình- Hy sinh: 20/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Bùi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Đông- Kiến Xương- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  26. Đặng Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Nhân Long- Lý Nhân- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Cao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ngọc Thạch- Kim Anh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  28. Đặng Văn Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Cây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Ngọc Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Chân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Đình- Ứng Hòa- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu