Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.144 người khớp “Đàng” trong 91 danh sách · trang 58/139

  1. Trương Đặng Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quỳnh Phong- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 3/2/1971 (19-93)03 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Hồng Soa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Hưng- Diễn Viên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 16/06/1971 (17-02)09 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đăng Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Minh- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 27/08/1971 (38-18)05 Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Lại Ngọc Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Hải- Đông Vinh- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 13/04/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  5. Đặng Văn Tuy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phúc Lạc- Vụ Phúc- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 (20-93)08 Đắc Mót 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đăng Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Phú- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 29/08/1971 (52-15)08 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Quang Đạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Sơn- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1971 (14-82)06 k5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 3/2/1971 (10-80)06 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Ninh- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 13/02/1971 (71-62)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đặng Văn Song Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Tiến- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Lê Đăng Hót Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 29/08/1971 (46-02)07 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Đình Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Anh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1971 (49-55) 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Trong Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/02/1971 Làng Đê Pờ Reng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Đặng Đình Vy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 4/5/1971 (18-93)03 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đăng Đoài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bắc Đồng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 13/04/1971 (19-87)07 bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Đặng Hùng Phi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Hạ- Duy Phiên- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Trần Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/9/1971 (20-93)06 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Quyết Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Yên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/1/1971 (01-88)09 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Đăng Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1971 (21-92)07 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đăng Đoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hữu Đô- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1971 (22-92)04 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Tiến- Văn Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/05/1971 (12-84)02 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Sương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/7/1971 (74-76)05 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Thìn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mê Linh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Trường Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phương Thịnh- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1971 (47-16) Ku Lăng Ba Xem đầy đủ →
  26. Đặng Đức Vịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Hầu- Đức Hào- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/12/1971 (60-76)01 mộ 5 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Minh Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/3/1971 (62-29)02 Đắc Tô Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đăng Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kiến Trung- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 6/9/1971 (08-80)03 K5 Gia Lai 1/500000 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Đăng Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 4/3/1971 (19-95)05 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nhơn Hạnh- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 19/03/1971 Vụ Bổn, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu