Đặng Văn Sương

Năm sinh1945
Quê quánTứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 6/7/1971
Nơi hy sinhPhú Nhơn
Vị trí mộ (74-76)05 Mỹ Thạch 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037963]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Sương, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=26120, Quê quán=Tứ Mỹ- Tam Nông- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phú Nhơn, Vị trí mộ=(74-76)05 Mỹ Thạch 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18386 (số thứ tự 1037963).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Sương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Sương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/7/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Quan sinh 1944 · Bảo Linh- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Sâm sinh 1944 · Lĩnh Nam- Thanh Trì- Hà Nội
  3. Vũ Văn Quốc sinh 1950 · Xóm Giữa- Thanh Trì
  4. Đỗ Văn Ngà sinh 1952 · Đỗ Xuyên-Thanh Ba- Vĩnh Phú
  5. Vũ Văn Tiến sinh 1950 · Hoàng Cương- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  6. Nguyễn Trung Tâm sinh 1950 · Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Bùi Xuân Ước sinh 1948 · Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây
  8. Nguyễn Thái Thặng sinh 1952 · Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây
  9. Nguyễn Ngọc Khối sinh 1950 · Mỹ Hà- ngoại thành Nam Định