Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
959 người khớp “Ánh” trong 95 danh sách · trang 3/32
- Nguyễn Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số 140 Ngõ Hàng Cỏ - Hà Nội Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Nhâm Sơn - Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/02/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Ma Khắc Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bình Yên - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Anh Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu phố 1 - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Tây - Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trại Như - Bình Xuyên - Đình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Anh Điển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Thanh - Thanh Thủy - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Anh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khoái Thọ - Đức Bắc - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
- Phan Ngọc Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Long Quán - Thắng Quận - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
- Đàm Tuấn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hừng Từ - Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Anh Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Lưu - Tân Hồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tây - Sơn Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tây - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đàm Xuân Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Mạ - Phào Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tây Lạc - Nam Đồng - Nam Tiến - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hòa - Thạch Tân - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Đàm Tuấn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đức Hậu - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Hội - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Văn Xá - Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Anh Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sơn Thanh - Sơn Hà - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tuy Lộc - Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu