Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
959 người khớp “Ánh” trong 95 danh sách · trang 2/32
- Trần Anh Dũng Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1953 · 189, Phố Tương Lai, Cửa Ông, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Anh Tuấn Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1954 · Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 03/07/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Tuấn Anh Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1954 · Hùng Trì, Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 03/07/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đông Phan - Tân An - Thanh Hà - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đàm Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đại Đồng - Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Viên Xuân - Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Anh Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ty Kiến Trúc Hà Tây - Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hoàng Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Điện Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1968 Xem đầy đủ →
- Cổ Văn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Nội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hồ Anh Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kỳ Bảo - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Huyện - Ngọc Đạo - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Trấn Anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Bá Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Lộc - Cẩm Vỉ - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1975 Xem đầy đủ →
- Trương Anh Cẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lịch - Văn Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Đồn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 25, Lê Bình - Hà Tĩnh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Đài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Anh Trấn (Tuấn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số nhà 9 - Phố Huế - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/02/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Số nhà 58A - Na Thành - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khu Phố 4 - T/P Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1979 Xem đầy đủ →
- Lưu Anh Tuân (Tuấn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số 88E - Nguyễn Công Trứ - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Điền, Xóm 8 - Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Anh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu