Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

959 người khớp “Ánh” trong 95 danh sách · trang 14/32

  1. Vũ Anh Linh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1973 (92-02)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Anh Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu phố 1- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 10/8/1973 Làng Mum B3, K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Anh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phù Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1973 Nghĩa trang Viện 2 Binh trạm Nam Xem đầy đủ →
  4. Trương Anh Lỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Đồng- Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 23/02/1973 05-06-07-27-28 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Anh Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trại Như- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Mai Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Số 19 ngõ 56 B- Lạch Tráy- Hải Phòng Hy sinh: 15/07/1974 Mộ 20.049.475 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trần Anh Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 172 Quang Khải- Hà Nội Hy sinh: 12/6/1974 (19-86) Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Văn Ninh- Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mộ 44, (049.475), 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Nhiên- Đông Quan- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1974 (963-361) NT Ban 2 Blei Va Bren Mộ 31 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Anh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bình Minh- Trực Tiến- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xương Tuy Hòa mộ số 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trần Anh Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chuyên Nội- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 10/10/1975 Nghĩa Trang Viện 211 Khu Vực Huỳnh Văn Lương Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Anh Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Thụy- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1975 KM 40 đường 11 Huyện Sông Pha, Xoài Riêng, Ninh Thuận Xem đầy đủ →
  14. Phan Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thắng Quân- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 4/1/1975 (84-75)06 Dục Mỹ Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trương Anh Cẩn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lịch- Văn Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trần Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Chùa- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ8 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Thành- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Anh Nhật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Tiền- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách làng Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  19. Vũ Công Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cầu Nhân- Mỹ Thuận- Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1972 (91-77)09 mộ5 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lục Văn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nà Ngườm- Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng (10-21)07 Manh Konhorao 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Văn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xa Le- Quảng Long- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/10/1972 (15-22)06 mộ 1 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trọng Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Song An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đoàn Anh Điểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bến Đoạn- Tân Yên- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 19/12/1973 (01-12)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ánh Sao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Dương- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 x94.3-y02.1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Anh Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Lào- Nghĩa Lộc- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 25/03/1972 (60-00)01 Kon Hơ Jao mộ 15 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm 5- Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/08/1974 (22-10)06 07 Plây Breng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Anh Ngãi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tây Lương- Tiền Hải- Thái Bình (00-13)06 Plei Preng Xem đầy đủ →
  28. Cao Anh Chắt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1969 (59750-47685) 1/50000, Pu Pơ Răng Xem đầy đủ →
  29. Phạm Anh Tuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1974 (25-99)05 Bảo Đức m34 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Anh Dược Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Đoài- Hồng Việt- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 8/8/1973 (24-76)03 Nghĩa trang d3 mộ 9 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu