Lưu Văn Anh

Năm sinh1953
Quê quánXa Le- Quảng Long- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 24/10/1972
Nơi hy sinhc24
Vị trí mộ (15-22)06 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045440]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Anh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=24/10/1972, Quê quán=Xa Le- Quảng Long- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=c24, Vị trí mộ=(15-22)06 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25863 (số thứ tự 1045440).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Anh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Anh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 24/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Quang Ngấu sinh 1945 · Phú Chiên- Triệu Đủ- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. A Nhoen sinh 1945 · Làng Xốp- Gia Rui- H67- Kon Tum
  3. A Dất sinh 1949 · Tâng Dố- Gia Mô- H67- Kon Tum
  4. A Xắc sinh 1938 · Làng Bim Ngoài- Rờ Cỏi- H67- Kon Tum
  5. Lê Xuân Hồng sinh 1950 · Trù Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  6. Lê Thế Hồng sinh 1944 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  7. Trần Văn Dỵ sinh 1949 · Định Tân- Yên Định- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Văn Vơn sinh 1940 · Thạch Cẩm- Thạch Thành- Thanh Hóa
  9. Bùi Văn Ngởm sinh 1952 · Văn Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình
  10. Lê Quốc Bình sinh 1952 · Số nhà 134- Hạ Lý- Hồng Bàng- Hải Phòng
  11. Phạm Trinh Cỏ sinh 1954 · Ta Ngoại- An Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng
  12. Trần Quang Thanh sinh 1949 · Sơn Thành- Yên Thành- Nghệ An
  13. Nguyễn Hữu Đàm sinh 1950 · Xóm 1- Đình Phùng- Kiến Xương- Thái Bình
  14. Lê Thế Hồng sinh 1944 · Ninh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Ngoan sinh 1950 · Dục Nội- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội
  16. Dương Văn Thái sinh 1953 · Làng Rộng- Trấn Yên- Bắc Sơn
  17. Nguyễn Văn Môn sinh 1953 · An Động- Thái Hoà- Bình Giang- Hải Hưng
  18. Phạm Hữu Tỉnh sinh 1952 · Ôn Lương-Phú Lương-Bắc Thái
  19. Hoàng Ngọc Thanh - -