Vũ Công Anh

Năm sinh1953
Quê quánCầu Nhân- Mỹ Thuận- Nam Định- Nam Hà
Ngày hy sinh 31/05/1972
Vị trí mộ (91-77)09 mộ5 1/50000
An táng hiện nay Nghĩa Trang Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045223]: Lietsi {Họ tên=Vũ Công Anh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=31/05/1972, Quê quán=Cầu Nhân- Mỹ Thuận- Nam Định- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nghĩa Trang, Vị trí mộ=(91-77)09 mộ5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25646 (số thứ tự 1045223).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Công Anh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Công Anh” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Công Anh” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 31/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tiến sinh 1949 · Cẩm Giàng- Bạch Thông
  2. Trịnh Đình Thiều sinh 1953 · Phấn Mễ- Phú Lương
  3. Nguyễn Ngọc Phái sinh 1948 · Cồn Tàu- Giao Lâm- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Nguyễn Văn Gia sinh 1951 · Yên Lễ- Tấn Yên- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Gia sinh 1951 · Thôn Am- Yên Lễ- Tân Yên- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Hiên sinh 1953 · Xuân Hòa- Nghi Đức- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Hà Duy Soạn sinh 1954 · Vi Thủy- Thái Dương- Thái Thụy- Thái Bình
  8. Hoàng Đình Chắt sinh 1954 · Xuân Hải- Nghi Xuân
  9. Chu Văn Đức sinh 1950 · Thiện Thuật Bình Gia
  10. Tạ Duy Hiền sinh 1948 · Đồng Trung- Lang Quán- Yên Sơn
  11. Nguyễn Văn Kiện sinh 1948 · An Xan- Cốc Xan- Bát Xát- Lào Cai
  12. Vũ Tiến Hành sinh 1951 · Ngọc Đường- Vị Xuyên- Hà Giang
  13. Nguyễn Văn Quân sinh 1950 · Thọ Xuyên- Lam Sơn- Thanh Miện- Hải Hưng
  14. Hoàng Hữu Nhật sinh 1946 · Phúc Lộc- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  15. Nguyễn Tam Nghĩa sinh 1953 · Tân Thành- Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An
  16. Nguyễn Ngọc Chăng sinh 1952 · Nhân Cao- Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  17. Bùi Xuân Tại sinh 1951 · Bái Tráng- Đông Lạc- Tân Lạc- Hòa Bình
  18. Nguyễn Văn Tản sinh 1950 · Nộn Khê- Yên Từ- Yên Mô- Ninh Bình
  19. Hoàng VănTiến sinh 1949 · cẩm Giàng- Bạc Bạch Thông- Bắc Thái
  20. Trịnh Ngọc Thiều sinh 1953 · Phấn Mễ- Phú Lương- Băc Thái
  21. Hoàng Thoòng sinh 1953 · Đức Long- Hòa Sơn- Ninh BÌnh
  22. Trần Văn Hòa sinh 1952 · Triệu Quang- Ngân Sơi- Bắc Thái
  23. Nguyễn Trương Khánh sinh 1950 · Đông Cơ- Tiển Hải- Thái BÌnh