Vũ Xuân Chè

Năm sinh1952
Quê quánĐặng Xuyên- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (23-29)01 08 Nghĩa trang D1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050417]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Chè, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/10/1972, Quê quán=Đặng Xuyên- Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(23-29)01 08 Nghĩa trang D1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30840 (số thứ tự 1050417).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Chè” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Xuân Chè” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 18/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đức
  2. Ngô Quang Đàm
  3. Đào Duy Kiếu (Hiếu)
  4. Lưu Văn Hiếu
  5. Nguyễn Văn Y
  6. Nguyễn Văn Khuê
  7. Trần Duy Lâm
  8. Bùi Quốc Hùng
  9. Lê Xuân Đồng
  10. Mai Văn Nghị
  11. Mai Văn Quyết
  12. Nguyễn Anh Ty
  13. Đỗ Trọng Tập
  14. Dương Trung Thực
  15. Dương Văn Bay
  16. Hà Văn Măng
  17. Nguyễn Ngọc Cầu
  18. Hà Văn Chốn
  19. Ngô Đức Hậu
  20. Nguyễn Hữu Thắng
  21. Lương Văn Thêm
  22. Trần Văn Bột
  23. Vũ Đình Dự
  24. Lê Văn Kha