Hà Văn Chốn

Năm sinh1952
Quê quánBăn Nho- Bắc Sơn- Bá Thước- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 18/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14
Vị trí mộ (31-23)06 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047558]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Chốn, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/10/1972, Quê quán=Băn Nho- Bắc Sơn- Bá Thước- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Vị trí mộ=(31-23)06 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27981 (số thứ tự 1047558).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Chốn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Chốn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 18/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đức
  2. Ngô Quang Đàm
  3. Đào Duy Kiếu (Hiếu)
  4. Lưu Văn Hiếu
  5. Nguyễn Văn Y
  6. Nguyễn Văn Khuê
  7. Trần Duy Lâm
  8. Bùi Quốc Hùng
  9. Lê Xuân Đồng
  10. Mai Văn Nghị
  11. Mai Văn Quyết
  12. Nguyễn Anh Ty
  13. Đỗ Trọng Tập
  14. Dương Trung Thực
  15. Dương Văn Bay
  16. Hà Văn Măng
  17. Nguyễn Ngọc Cầu
  18. Ngô Đức Hậu
  19. Nguyễn Hữu Thắng
  20. Lương Văn Thêm
  21. Trần Văn Bột
  22. Vũ Đình Dự
  23. Lê Văn Kha
  24. Vũ Xuân Chè