Lương Văn Thêm
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Thăng Long- An Tường- Sơ Dương |
| Ngày hy sinh | 18/10/1972 |
| Nơi hy sinh | Ngã ba, Mỹ Thạch |
| Vị trí mộ | (16-82)02 Phú nhơn Mộ 6 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1048377]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Thêm, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=18/10/1972, Quê quán=Thăng Long- An Tường- Sơ Dương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngã ba, Mỹ Thạch, Vị trí mộ=(16-82)02 Phú nhơn Mộ 6 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28800 (số thứ tự 1048377).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Thêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Thêm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 18/10/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Đức
- Ngô Quang Đàm
- Đào Duy Kiếu (Hiếu)
- Lưu Văn Hiếu
- Nguyễn Văn Y
- Nguyễn Văn Khuê
- Trần Duy Lâm
- Bùi Quốc Hùng
- Lê Xuân Đồng
- Mai Văn Nghị
- Mai Văn Quyết
- Nguyễn Anh Ty
- Đỗ Trọng Tập
- Dương Trung Thực
- Dương Văn Bay
- Hà Văn Măng
- Nguyễn Ngọc Cầu
- Hà Văn Chốn
- Ngô Đức Hậu
- Nguyễn Hữu Thắng
- Trần Văn Bột
- Vũ Đình Dự
- Lê Văn Kha
- Vũ Xuân Chè