Ngô Quang Đàm

Quê quánQuý Kim- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng
Ngày hy sinh 18/10/1972
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhPlây Pai, H3, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039539]: Lietsi {Họ tên=Ngô Quang Đàm, Năm sinh=, Ngày hy sinh=18/10/1972, Quê quán=Quý Kim- Hợp Đức- An Thụy- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Pai, H3, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19962 (số thứ tự 1039539).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Quang Đàm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Quang Đàm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 18/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đức
  2. Đào Duy Kiếu (Hiếu)
  3. Lưu Văn Hiếu
  4. Nguyễn Văn Y
  5. Nguyễn Văn Khuê
  6. Trần Duy Lâm
  7. Bùi Quốc Hùng
  8. Lê Xuân Đồng
  9. Mai Văn Nghị
  10. Mai Văn Quyết
  11. Nguyễn Anh Ty
  12. Đỗ Trọng Tập
  13. Dương Trung Thực
  14. Dương Văn Bay
  15. Hà Văn Măng
  16. Nguyễn Ngọc Cầu
  17. Hà Văn Chốn
  18. Ngô Đức Hậu
  19. Nguyễn Hữu Thắng
  20. Lương Văn Thêm
  21. Trần Văn Bột
  22. Vũ Đình Dự
  23. Lê Văn Kha
  24. Vũ Xuân Chè