Mai Văn Quyết

Năm sinh1952
Quê quánNga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 18/10/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (72-20)04 Tân Phú

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040511]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Quyết, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=18/10/1972, Quê quán=Nga Thành- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(72-20)04 Tân Phú}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20934 (số thứ tự 1040511).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 18/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Đức
  2. Ngô Quang Đàm
  3. Đào Duy Kiếu (Hiếu)
  4. Lưu Văn Hiếu
  5. Nguyễn Văn Y
  6. Nguyễn Văn Khuê
  7. Trần Duy Lâm
  8. Bùi Quốc Hùng
  9. Lê Xuân Đồng
  10. Mai Văn Nghị
  11. Nguyễn Anh Ty
  12. Đỗ Trọng Tập
  13. Dương Trung Thực
  14. Dương Văn Bay
  15. Hà Văn Măng
  16. Nguyễn Ngọc Cầu
  17. Hà Văn Chốn
  18. Ngô Đức Hậu
  19. Nguyễn Hữu Thắng
  20. Lương Văn Thêm
  21. Trần Văn Bột
  22. Vũ Đình Dự
  23. Lê Văn Kha
  24. Vũ Xuân Chè