Lưu Đình Tắc

Năm sinh1950
Quê quán42 Phai Mão- Kỳ Lừa
Ngày hy sinh 25/04/1972
Nơi hy sinhTân Cảnh
Vị trí mộ (22-05)09 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048270]: Lietsi {Họ tên=Lưu Đình Tắc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25/04/1972, Quê quán=42 Phai Mão- Kỳ Lừa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Cảnh, Vị trí mộ=(22-05)09 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28693 (số thứ tự 1048270).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Đình Tắc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Đình Tắc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thái Ninh
  2. La Cường Quốc
  3. Bùi Xuân Vổng
  4. Phạm Văn Bự
  5. Thẩm Văn Dung
  6. Lê Đăng Ninh
  7. Lê Văn Đơn
  8. Nguyễn Trọng Tuế
  9. Nguyễn Đức Huân
  10. Nguyễn Viết Tấn
  11. Hứa Sỹ Tải
  12. Hoàng Văn Cường
  13. Nguyễn Văn Lân
  14. Nguyễn Đình Trội
  15. Phan Thanh Hàn
  16. Nguyễn Hữu Hoá
  17. Vi Văn Giám
  18. Lục Văn Kinh
  19. La Quốc Cường
  20. Đặng Đình Tốn
  21. Nguyễn Thanh Minh
  22. Nguyễn Xuân Thành
  23. Nguyễn Công Liễu
  24. Hứa Văn Ai
  25. Đăng Văn Đào
  26. Trần Ngọc Bình
  27. Hà Văn Thắng
  28. Phan Văn Vận
  29. Tạ Văn Bịch (Bệch)