Bùi Xuân Vổng

Năm sinh1945
Quê quánNgũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng
Ngày hy sinh 25/04/1972
Nơi hy sinhH2 Đ.Lắk
Vị trí mộ Phía Bắc sông MaRốc H2 Đ.Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039437]: Lietsi {Họ tên=Bùi Xuân Vổng, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25/04/1972, Quê quán=Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H2 Đ.Lắk, Vị trí mộ=Phía Bắc sông MaRốc H2 Đ.Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19860 (số thứ tự 1039437).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Xuân Vổng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Xuân Vổng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thái Ninh
  2. La Cường Quốc
  3. Phạm Văn Bự
  4. Thẩm Văn Dung
  5. Lê Đăng Ninh
  6. Lê Văn Đơn
  7. Nguyễn Trọng Tuế
  8. Nguyễn Đức Huân
  9. Nguyễn Viết Tấn
  10. Hứa Sỹ Tải
  11. Hoàng Văn Cường
  12. Nguyễn Văn Lân
  13. Nguyễn Đình Trội
  14. Phan Thanh Hàn
  15. Nguyễn Hữu Hoá
  16. Vi Văn Giám
  17. Lục Văn Kinh
  18. La Quốc Cường
  19. Đặng Đình Tốn
  20. Nguyễn Thanh Minh
  21. Nguyễn Xuân Thành
  22. Nguyễn Công Liễu
  23. Lưu Đình Tắc
  24. Hứa Văn Ai
  25. Đăng Văn Đào
  26. Trần Ngọc Bình
  27. Hà Văn Thắng
  28. Phan Văn Vận
  29. Tạ Văn Bịch (Bệch)