Nguyễn Công Liễu

Năm sinh1951
Quê quánBắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 25/04/1972
Nơi hy sinhĐắc Tô
Vị trí mộ (22-08)01 Đắc Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047643]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Liễu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25/04/1972, Quê quán=Bắc Hồng- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Tô, Vị trí mộ=(22-08)01 Đắc Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28066 (số thứ tự 1047643).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Liễu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Liễu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thái Ninh
  2. La Cường Quốc
  3. Bùi Xuân Vổng
  4. Phạm Văn Bự
  5. Thẩm Văn Dung
  6. Lê Đăng Ninh
  7. Lê Văn Đơn
  8. Nguyễn Trọng Tuế
  9. Nguyễn Đức Huân
  10. Nguyễn Viết Tấn
  11. Hứa Sỹ Tải
  12. Hoàng Văn Cường
  13. Nguyễn Văn Lân
  14. Nguyễn Đình Trội
  15. Phan Thanh Hàn
  16. Nguyễn Hữu Hoá
  17. Vi Văn Giám
  18. Lục Văn Kinh
  19. La Quốc Cường
  20. Đặng Đình Tốn
  21. Nguyễn Thanh Minh
  22. Nguyễn Xuân Thành
  23. Lưu Đình Tắc
  24. Hứa Văn Ai
  25. Đăng Văn Đào
  26. Trần Ngọc Bình
  27. Hà Văn Thắng
  28. Phan Văn Vận
  29. Tạ Văn Bịch (Bệch)