Nguyễn Xuân Thành
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 25/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Đồi 1049, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (08-03)07 Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1046903]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Thành, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25/04/1972, Quê quán=Cộng Hòa- Minh Hòa- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1049, Kon Tum, Vị trí mộ=(08-03)07 Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27326 (số thứ tự 1046903).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Xuân Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
29 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Thái Ninh
- La Cường Quốc
- Bùi Xuân Vổng
- Phạm Văn Bự
- Thẩm Văn Dung
- Lê Đăng Ninh
- Lê Văn Đơn
- Nguyễn Trọng Tuế
- Nguyễn Đức Huân
- Nguyễn Viết Tấn
- Hứa Sỹ Tải
- Hoàng Văn Cường
- Nguyễn Văn Lân
- Nguyễn Đình Trội
- Phan Thanh Hàn
- Nguyễn Hữu Hoá
- Vi Văn Giám
- Lục Văn Kinh
- La Quốc Cường
- Đặng Đình Tốn
- Nguyễn Thanh Minh
- Nguyễn Công Liễu
- Lưu Đình Tắc
- Hứa Văn Ai
- Đăng Văn Đào
- Trần Ngọc Bình
- Hà Văn Thắng
- Phan Văn Vận
- Tạ Văn Bịch (Bệch)