Thẩm Văn Dung

Năm sinh1953
Quê quánTrịnh Thủy- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình
Ngày hy sinh 25/04/1972
Nơi hy sinhTây sông Pô Cô, bắc Kon Tum
Vị trí mộ Nghĩa trang E48, mộ 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040234]: Lietsi {Họ tên=Thẩm Văn Dung, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=25/04/1972, Quê quán=Trịnh Thủy- Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây sông Pô Cô, bắc Kon Tum, Vị trí mộ=Nghĩa trang E48, mộ 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20657 (số thứ tự 1040234).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thẩm Văn Dung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thẩm Văn Dung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 25/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thái Ninh
  2. La Cường Quốc
  3. Bùi Xuân Vổng
  4. Phạm Văn Bự
  5. Lê Đăng Ninh
  6. Lê Văn Đơn
  7. Nguyễn Trọng Tuế
  8. Nguyễn Đức Huân
  9. Nguyễn Viết Tấn
  10. Hứa Sỹ Tải
  11. Hoàng Văn Cường
  12. Nguyễn Văn Lân
  13. Nguyễn Đình Trội
  14. Phan Thanh Hàn
  15. Nguyễn Hữu Hoá
  16. Vi Văn Giám
  17. Lục Văn Kinh
  18. La Quốc Cường
  19. Đặng Đình Tốn
  20. Nguyễn Thanh Minh
  21. Nguyễn Xuân Thành
  22. Nguyễn Công Liễu
  23. Lưu Đình Tắc
  24. Hứa Văn Ai
  25. Đăng Văn Đào
  26. Trần Ngọc Bình
  27. Hà Văn Thắng
  28. Phan Văn Vận
  29. Tạ Văn Bịch (Bệch)