Mai Văn Hạt

Năm sinh1946
Quê quánĐông Biên- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/10/1972
Nơi hy sinhĐỉnh chư Mom, Kon Tum
Vị trí mộ 19-540-165-70

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047357]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Hạt, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=26576, Quê quán=Đông Biên- Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đỉnh chư Mom, Kon Tum, Vị trí mộ=19-540-165-70}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27780 (số thứ tự 1047357).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Hạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Hạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 4/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đinh Tuấn
  2. Hoàng Mạnh Khương
  3. Hoàng Văn Lừu
  4. Liêu Thoan
  5. Bue Gyun
  6. Vũ Trung Thật
  7. Đặng Thế Ngoạn
  8. Trần Văn Sơ
  9. Lê Đình Canh
  10. Nguyễn Văn Thụ
  11. Lê Đăng Long
  12. Nguyễn Văn Hồng
  13. Lê Minh Khánh
  14. Hồ Chí Sáng
  15. Bùi Thanh Bình
  16. Nguyễn Văn Tân
  17. Nguyễn Văn Kỳ
  18. Vũ Trọng Thật