Đặng Thế Ngoạn

Năm sinh1949
Quê quánThôn B Lê Lợi- Hoánh Bồ- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 4/10/1972
Nơi hy sinhĐắk Lung, Đắk Tô, Kon Tum
Vị trí mộ (26-09) Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039913]: Lietsi {Họ tên=Đặng Thế Ngoạn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26576, Quê quán=Thôn B Lê Lợi- Hoánh Bồ- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Lung, Đắk Tô, Kon Tum, Vị trí mộ=(26-09) Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20336 (số thứ tự 1039913).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Thế Ngoạn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Thế Ngoạn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 4/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đinh Tuấn
  2. Hoàng Mạnh Khương
  3. Hoàng Văn Lừu
  4. Liêu Thoan
  5. Bue Gyun
  6. Vũ Trung Thật
  7. Trần Văn Sơ
  8. Lê Đình Canh
  9. Nguyễn Văn Thụ
  10. Lê Đăng Long
  11. Nguyễn Văn Hồng
  12. Lê Minh Khánh
  13. Hồ Chí Sáng
  14. Bùi Thanh Bình
  15. Mai Văn Hạt
  16. Nguyễn Văn Tân
  17. Nguyễn Văn Kỳ
  18. Vũ Trọng Thật