Hoàng Mạnh Khương

Năm sinh1949
Quê quánThôn Giàn- Tân Hòa- Phú Bình
Ngày hy sinh 4/10/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhCao điểm 1075 Kontum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038533]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Mạnh Khương, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26576, Quê quán=Thôn Giàn- Tân Hòa- Phú Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1075 Kontum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18956 (số thứ tự 1038533).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Mạnh Khương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Mạnh Khương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 4/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đinh Tuấn
  2. Hoàng Văn Lừu
  3. Liêu Thoan
  4. Bue Gyun
  5. Vũ Trung Thật
  6. Đặng Thế Ngoạn
  7. Trần Văn Sơ
  8. Lê Đình Canh
  9. Nguyễn Văn Thụ
  10. Lê Đăng Long
  11. Nguyễn Văn Hồng
  12. Lê Minh Khánh
  13. Hồ Chí Sáng
  14. Bùi Thanh Bình
  15. Mai Văn Hạt
  16. Nguyễn Văn Tân
  17. Nguyễn Văn Kỳ
  18. Vũ Trọng Thật