Nguyễn Văn Thụ

Năm sinh1951
Quê quánCổ Điển- Hải Bối- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 4/10/1972
Nơi hy sinh1015
Vị trí mộ Nam đồi 794

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040686]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thụ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26576, Quê quán=Cổ Điển- Hải Bối- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=1015, Vị trí mộ=Nam đồi 794}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21109 (số thứ tự 1040686).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thụ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thụ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 4/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đinh Tuấn
  2. Hoàng Mạnh Khương
  3. Hoàng Văn Lừu
  4. Liêu Thoan
  5. Bue Gyun
  6. Vũ Trung Thật
  7. Đặng Thế Ngoạn
  8. Trần Văn Sơ
  9. Lê Đình Canh
  10. Lê Đăng Long
  11. Nguyễn Văn Hồng
  12. Lê Minh Khánh
  13. Hồ Chí Sáng
  14. Bùi Thanh Bình
  15. Mai Văn Hạt
  16. Nguyễn Văn Tân
  17. Nguyễn Văn Kỳ
  18. Vũ Trọng Thật