Lê Đăng Long

Năm sinh1952
Quê quánTiều Phạm- Hiền Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/10/1972
Nơi hy sinhĐồi 1075 Kon tum
Vị trí mộ (25-90)08 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041549]: Lietsi {Họ tên=Lê Đăng Long, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26576, Quê quán=Tiều Phạm- Hiền Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1075 Kon tum, Vị trí mộ=(25-90)08 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21972 (số thứ tự 1041549).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đăng Long” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đăng Long” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 4/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Đinh Tuấn
  2. Hoàng Mạnh Khương
  3. Hoàng Văn Lừu
  4. Liêu Thoan
  5. Bue Gyun
  6. Vũ Trung Thật
  7. Đặng Thế Ngoạn
  8. Trần Văn Sơ
  9. Lê Đình Canh
  10. Nguyễn Văn Thụ
  11. Nguyễn Văn Hồng
  12. Lê Minh Khánh
  13. Hồ Chí Sáng
  14. Bùi Thanh Bình
  15. Mai Văn Hạt
  16. Nguyễn Văn Tân
  17. Nguyễn Văn Kỳ
  18. Vũ Trọng Thật