Mai Xuân Thảo

Năm sinh1945
Quê quánThọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/10/1968
Nơi hy sinhLàng Ngọc Le
Vị trí mộ Làng Ngọc Le

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047233]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Thảo, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25118, Quê quán=Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Ngọc Le, Vị trí mộ=Làng Ngọc Le}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27656 (số thứ tự 1047233).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Thảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Thảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 7/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Sen
  2. Đoàn Văn Phát
  3. Đàm Văn Sen
  4. An Tiến Lực
  5. Nguyễn Văn Vỵ
  6. Dương Văn Quyết
  7. Dương Văn Quyết
  8. Nguyễn Ngọc Thuấn
  9. Trương Văn Thanh
  10. Trần Văn Trọng
  11. Nguyễn Văn Kiển
  12. Long Văn Lưu
  13. Lê Đức Hiến
  14. Bùi Văn Lữ (Lư)
  15. Nguyễn Văn Thỉnh
  16. Vũ Minh Thuận