Long Văn Lưu

Quê quánLân Thượng- Lục Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 7/10/1968
Vị trí mộ Giữa T5+T6 đường C02

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031240]: Lietsi {Họ tên=Long Văn Lưu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25118, Quê quán=Lân Thượng- Lục Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Giữa T5+T6 đường C02}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11663 (số thứ tự 1031240).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Long Văn Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Long Văn Lưu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 7/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Sen
  2. Đoàn Văn Phát
  3. Đàm Văn Sen
  4. An Tiến Lực
  5. Nguyễn Văn Vỵ
  6. Dương Văn Quyết
  7. Dương Văn Quyết
  8. Nguyễn Ngọc Thuấn
  9. Trương Văn Thanh
  10. Trần Văn Trọng
  11. Nguyễn Văn Kiển
  12. Lê Đức Hiến
  13. Bùi Văn Lữ (Lư)
  14. Nguyễn Văn Thỉnh
  15. Vũ Minh Thuận
  16. Mai Xuân Thảo