Dương Văn Quyết

Năm sinh1942
Quê quánVũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
Ngày hy sinh 7/10/1968
Nơi hy sinhĐường 14, đông bắc Tà Huỳnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029514]: Lietsi {Họ tên=Dương Văn Quyết, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25118, Quê quán=Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, đông bắc Tà Huỳnh, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9937 (số thứ tự 1029514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Văn Quyết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Văn Quyết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 7/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Sen
  2. Đoàn Văn Phát
  3. Đàm Văn Sen
  4. An Tiến Lực
  5. Nguyễn Văn Vỵ
  6. Dương Văn Quyết
  7. Nguyễn Ngọc Thuấn
  8. Trương Văn Thanh
  9. Trần Văn Trọng
  10. Nguyễn Văn Kiển
  11. Long Văn Lưu
  12. Lê Đức Hiến
  13. Bùi Văn Lữ (Lư)
  14. Nguyễn Văn Thỉnh
  15. Vũ Minh Thuận
  16. Mai Xuân Thảo