Đàm Văn Sen

Năm sinh1940
Quê quánTường Hà- Hà Quảng- Cao Bằng
Ngày hy sinh 7/10/1968
Nơi hy sinhTây đường 14, Tà Huỳnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028076]: Lietsi {Họ tên=Đàm Văn Sen, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25118, Quê quán=Tường Hà- Hà Quảng- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây đường 14, Tà Huỳnh, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8499 (số thứ tự 1028076).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Văn Sen” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Văn Sen” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 7/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Phát
  2. Đàm Văn Sen
  3. An Tiến Lực
  4. Nguyễn Văn Vỵ
  5. Dương Văn Quyết
  6. Dương Văn Quyết
  7. Nguyễn Ngọc Thuấn
  8. Trương Văn Thanh
  9. Trần Văn Trọng
  10. Nguyễn Văn Kiển
  11. Long Văn Lưu
  12. Lê Đức Hiến
  13. Bùi Văn Lữ (Lư)
  14. Nguyễn Văn Thỉnh
  15. Vũ Minh Thuận
  16. Mai Xuân Thảo