Trương Văn Thanh

Năm sinh1943
Quê quánTượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 7/10/1968
Vị trí mộ (11-15) bản đồ Buôn Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030107]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Thanh, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25118, Quê quán=Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(11-15) bản đồ Buôn Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10530 (số thứ tự 1030107).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 7/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn Sen
  2. Đoàn Văn Phát
  3. Đàm Văn Sen
  4. An Tiến Lực
  5. Nguyễn Văn Vỵ
  6. Dương Văn Quyết
  7. Dương Văn Quyết
  8. Nguyễn Ngọc Thuấn
  9. Trần Văn Trọng
  10. Nguyễn Văn Kiển
  11. Long Văn Lưu
  12. Lê Đức Hiến
  13. Bùi Văn Lữ (Lư)
  14. Nguyễn Văn Thỉnh
  15. Vũ Minh Thuận
  16. Mai Xuân Thảo