Trần Lê Thu

Năm sinh1952
Quê quánDãy nhà 318- Đồi Độc Lập- Khu gang thép Thái Nguyên
Ngày hy sinh 4/5/1972
Nơi hy sinhKờ leng
Vị trí mộ (93-02)03

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1044826]: Lietsi {Họ tên=Trần Lê Thu, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26423, Quê quán=Dãy nhà 318- Đồi Độc Lập- Khu gang thép Thái Nguyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kờ leng, Vị trí mộ=(93-02)03}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25249 (số thứ tự 1044826).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Lê Thu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Lê Thu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Công Pháng
  2. Ksơr Thạc
  3. Nguyễn Như Ngọ
  4. Nguyễn Ngọc Phùng
  5. Nguyễn Hữu Thấu
  6. Tống Văn Sơ
  7. Nguyễn Xuân Phú
  8. Trần Văn Điệu
  9. Phạm Văn Đậu
  10. Nguyễn Xuân Đa
  11. Đặng Chí Thành
  12. Đinh Quốc Ngữ
  13. Nguyễn Quang Toản
  14. Nguyễn Đình Thìn
  15. Lê Xuân Tư
  16. Phan Thanh Hàn
  17. Nguyễn Mạnh Toàn
  18. Nguyễn Đình Tuy
  19. Bùi Đăng Tráng
  20. Bùi Huy Hồi
  21. Bùi Văn Tính
  22. Đàm Văn Điền