Đinh Quốc Ngữ
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình |
| Ngày hy sinh | 4/5/1972 |
| Nơi hy sinh | Làng Tê Tô, B7 K4, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (40-04)05 Tây làng Ty Tô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041785]: Lietsi {Họ tên=Đinh Quốc Ngữ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26423, Quê quán=Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tê Tô, B7 K4, Gia Lai, Vị trí mộ=(40-04)05 Tây làng Ty Tô}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22208 (số thứ tự 1041785).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Quốc Ngữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đinh Quốc Ngữ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 4/5/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Ma Công Pháng
- Ksơr Thạc
- Nguyễn Như Ngọ
- Nguyễn Ngọc Phùng
- Nguyễn Hữu Thấu
- Tống Văn Sơ
- Nguyễn Xuân Phú
- Trần Văn Điệu
- Phạm Văn Đậu
- Nguyễn Xuân Đa
- Đặng Chí Thành
- Nguyễn Quang Toản
- Nguyễn Đình Thìn
- Lê Xuân Tư
- Phan Thanh Hàn
- Trần Lê Thu
- Nguyễn Mạnh Toàn
- Nguyễn Đình Tuy
- Bùi Đăng Tráng
- Bùi Huy Hồi
- Bùi Văn Tính
- Đàm Văn Điền