Phan Thanh Hàn

Năm sinh1942
Quê quánVệ Dương- Chiến Thắng- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 4/5/1972
Nơi hy sinhCao điểm 966, tây bắc Kon Tum
Vị trí mộ (03-02)06 mộ 1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042062]: Lietsi {Họ tên=Phan Thanh Hàn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=26423, Quê quán=Vệ Dương- Chiến Thắng- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 966, tây bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(03-02)06 mộ 1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22485 (số thứ tự 1042062).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thanh Hàn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Thanh Hàn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Công Pháng
  2. Ksơr Thạc
  3. Nguyễn Như Ngọ
  4. Nguyễn Ngọc Phùng
  5. Nguyễn Hữu Thấu
  6. Tống Văn Sơ
  7. Nguyễn Xuân Phú
  8. Trần Văn Điệu
  9. Phạm Văn Đậu
  10. Nguyễn Xuân Đa
  11. Đặng Chí Thành
  12. Đinh Quốc Ngữ
  13. Nguyễn Quang Toản
  14. Nguyễn Đình Thìn
  15. Lê Xuân Tư
  16. Trần Lê Thu
  17. Nguyễn Mạnh Toàn
  18. Nguyễn Đình Tuy
  19. Bùi Đăng Tráng
  20. Bùi Huy Hồi
  21. Bùi Văn Tính
  22. Đàm Văn Điền