Ma Công Pháng

Năm sinh1952
Quê quánĐình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 4/5/1972
Nơi hy sinhĐường 14, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-21)04 Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038852]: Lietsi {Họ tên=Ma Công Pháng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=26423, Quê quán=Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-21)04 Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19275 (số thứ tự 1038852).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ma Công Pháng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ma Công Pháng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ksơr Thạc
  2. Nguyễn Như Ngọ
  3. Nguyễn Ngọc Phùng
  4. Nguyễn Hữu Thấu
  5. Tống Văn Sơ
  6. Nguyễn Xuân Phú
  7. Trần Văn Điệu
  8. Phạm Văn Đậu
  9. Nguyễn Xuân Đa
  10. Đặng Chí Thành
  11. Đinh Quốc Ngữ
  12. Nguyễn Quang Toản
  13. Nguyễn Đình Thìn
  14. Lê Xuân Tư
  15. Phan Thanh Hàn
  16. Trần Lê Thu
  17. Nguyễn Mạnh Toàn
  18. Nguyễn Đình Tuy
  19. Bùi Đăng Tráng
  20. Bùi Huy Hồi
  21. Bùi Văn Tính
  22. Đàm Văn Điền