Nguyễn Đình Thìn

Năm sinh1940
Quê quánHạ Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây
Ngày hy sinh 4/5/1972
Nơi hy sinhĐồi 966, tây bắc Ton Kum
Vị trí mộ (03-02)06 mộ 3 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041877]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Thìn, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=26423, Quê quán=Hạ Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 966, tây bắc Ton Kum, Vị trí mộ=(03-02)06 mộ 3 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22300 (số thứ tự 1041877).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Thìn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Thìn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 4/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Công Pháng
  2. Ksơr Thạc
  3. Nguyễn Như Ngọ
  4. Nguyễn Ngọc Phùng
  5. Nguyễn Hữu Thấu
  6. Tống Văn Sơ
  7. Nguyễn Xuân Phú
  8. Trần Văn Điệu
  9. Phạm Văn Đậu
  10. Nguyễn Xuân Đa
  11. Đặng Chí Thành
  12. Đinh Quốc Ngữ
  13. Nguyễn Quang Toản
  14. Lê Xuân Tư
  15. Phan Thanh Hàn
  16. Trần Lê Thu
  17. Nguyễn Mạnh Toàn
  18. Nguyễn Đình Tuy
  19. Bùi Đăng Tráng
  20. Bùi Huy Hồi
  21. Bùi Văn Tính
  22. Đàm Văn Điền