Mai Xuân Đăng

Năm sinh1944
Quê quánCẩm Động- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 21/05/1969
Nơi hy sinhKon Tum
Vị trí mộ (89-10)01 Plei Reng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034922]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Đăng, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=21/05/1969, Quê quán=Cẩm Động- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Tum, Vị trí mộ=(89-10)01 Plei Reng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15345 (số thứ tự 1034922).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Đăng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Đăng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 21/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Hữu Đệ
  2. Doãn Xuân Tê
  3. Nguyễn Văn Tường
  4. Nguyễn Văn Thụ
  5. Triệu Văn Khoằn
  6. Lê Văn Dò
  7. Hoàng Văn Thồn
  8. Đàm Văn Sái
  9. Nguyễn Văn Nhung
  10. Hà Văn Bình
  11. Gor
  12. Nguyễn Trần Hiển
  13. Đặng Quốc Kiệm
  14. Ngô Văn Đúc
  15. Đặng Quang Long
  16. Nguyễn Văn Duyên
  17. Đinh Thế Đạt
  18. Đặng Xuân Ất
  19. Ngô Đức Cậy
  20. Nguyễn Ngọc Oanh
  21. Nguyễn Tiến Quốc
  22. Nguyễn Văn Hản