Doãn Xuân Tê
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Giao Hà- Giao Thủy- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 21/05/1969 |
| Nơi hy sinh | Đồi 843 Kon Tum |
| Vị trí mộ | (90-14)02 Plư iang lô Kram |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032441]: Lietsi {Họ tên=Doãn Xuân Tê, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=21/05/1969, Quê quán=Giao Hà- Giao Thủy- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 843 Kon Tum, Vị trí mộ=(90-14)02 Plư iang lô Kram}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12864 (số thứ tự 1032441).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Doãn Xuân Tê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Doãn Xuân Tê” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 21/05/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đinh Hữu Đệ
- Nguyễn Văn Tường
- Nguyễn Văn Thụ
- Triệu Văn Khoằn
- Lê Văn Dò
- Hoàng Văn Thồn
- Đàm Văn Sái
- Nguyễn Văn Nhung
- Hà Văn Bình
- Gor
- Nguyễn Trần Hiển
- Đặng Quốc Kiệm
- Ngô Văn Đúc
- Đặng Quang Long
- Nguyễn Văn Duyên
- Đinh Thế Đạt
- Đặng Xuân Ất
- Ngô Đức Cậy
- Nguyễn Ngọc Oanh
- Nguyễn Tiến Quốc
- Mai Xuân Đăng
- Nguyễn Văn Hản